So sánh lãi suất ngân hàng - Lãi suất tiền gửi tiết kiệm - Cập nhật lúc 14:05:53 29/8/2026

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho khách hàng cá nhân tại 28 ngân hàng được cập nhật mới nhất.

Bảng so sánh lãi suất gửi tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến.

Hai loại lãi suất này có khác nhau. Ngân hàng nào có lãi suất cao nhất tháng hiện tại? Cùng xem bảng bên dưới

Dữ liệu được cập nhật lúc 14:05:53 29/8/2026

Chú thích màu sắc:

  • Màu xanh lá cây là lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ là lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân

Lãi suất: %/năm
Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm (tháng)
Không kỳ1 tháng3 tháng6 tháng9 tháng12 tháng18 tháng24 tháng
MB Bank0.05%3.70%4.10%4.60%4.60%6.20%6.20%7.00%
MSB-4.50%4.50%6.10%6.10%6.50%6.30%6.30%
ABBANK0.10%3.60%3.80%6.05%6.05%6.05%5.60%5.60%
ACB-4.00%4.40%4.50%4.70%5.30%5.40%5.40%
Bac A Bank0.50%4.75%4.75%7.05%7.05%7.10%6.95%6.95%
BIDV0.10%2.10%2.40%3.50%3.50%5.90%5.90%6.00%
Kienlongbank0.50%3.50%3.50%5.30%4.90%5.50%5.05%5.05%
LPBank0.10%4.10%4.30%6.40%6.30%6.60%6.70%6.80%
Nam A Bank---4.00%4.00%4.00%4.00%4.00%
OCB-4.75%4.75%6.40%6.40%6.70%6.60%6.80%
PGBank-4.75%4.75%6.60%6.60%6.70%6.80%6.80%
SeABank-3.95%4.45%4.45%4.65%4.80%5.45%5.45%
TPBank-4.20%4.20%5.50%--5.90%-
VIB-4.25%4.35%5.50%5.60%6.50%5.70%5.80%
Vietcombank0.10%2.10%2.40%3.50%3.50%5.90%-6.00%
VietinBank0.10%2.10%2.40%3.50%3.50%5.90%5.90%6.00%
VPBank-4.75%4.75%5.90%5.90%6.10%6.10%6.10%
BAOVIET Bank0.30%3.90%4.20%5.50%5.40%5.80%5.75%5.75%
Eximbank-3.50%3.60%4.70%4.70%5.00%5.00%5.00%
HDBank-3.50%3.60%4.90%4.70%5.20%5.50%4.90%
NCB-4.50%4.70%6.00%6.00%6.20%6.50%6.60%
SHB-4.40%4.50%5.80%5.80%6.20%6.30%6.40%
Sacombank-4.50%4.50%6.20%6.20%5.90%6.00%6.70%
Techcombank0.05%3.95%4.25%5.95%5.95%6.15%5.25%5.25%
VietABank-4.60%4.75%5.80%5.80%5.90%6.00%6.10%
Vietbank-4.50%4.50%5.80%5.90%6.00%6.30%6.30%
Shinhan Bank---7.00%-7.50%-7.10%
Agribank0.20%2.60%2.90%4.00%4.00%5.90%5.90%6.00%

Công cụ tính lãi tiết kiệm

Tổng tiền cuối kỳ (VNĐ)

10.000.000 ₫
Tiền gửi10.000.000 ₫
Tiền lãi0 ₫
Tổng tiền gốc lãi10.000.000 ₫